Đăng ký

Bài tập tổng hợp về so sánh hơn và so sánh nhất

Gửi bởi Phan Văn Tiến » 09/07/2013 - 12:29:53

Mình có một số bài tập để luyện tập về so sánh hơn và so sánh nhất. Các bạn nào còn kém phần này thì cùng vào luyện tập và cùng mình sửa bài nhé.

1. Viết dạng so sánh hơn của những từ trong ngoặc.

Ví dụ:
They've made these chocolate bars smaller (small) . 
Sport is more interesting (interesting) than politics. 

1. Can't you think of anything _____________(intelligent) to say? 

2. Well, the place looks _____________(clean) now. 

3. Janet looks ____________(thin) than she did. 

4. You need to draw it ______________(carefully) . 

5. The weather is getting ___________ (bad). 

6. The programme will be shown at a __________ (late) date. 

7. I can't stay ________________(long) than half an hour. 

8. A mobile phone would be a_______________ (useful) present. 

9. I'll try to finish the job ________________ (soon). 

10. It was_______________ (busy) than usual in town today. 

11. I'll be even_____________ (annoyed) if you do that again.

12. Since the break-in I feel ____________ (nervous).

2. Viết dạng so sánh nhất của những từ trong ngoặc.

Ví dụ:
It's the shortest (short) day of the year. 
It's the most beautiful (beautiful) building in the world. 

1. That was the __________ (funny) film I've ever seen. 

2. It was the ______________(horrible) feeling I've ever had. 

3. Have you read her ______________(recent) book? 

4. It's the _______________(large) company in the country. 

5. It was the _______________(boring) speech I've ever heard. 

6. You've got the _______________(far) to travel. 

7. That's the _____________(helpful) idea so far. 

8. The factory uses the ________________ (modern) production methods. 

9. This is the __________________(early) I've ever got up. 

10. It was the ________________(sad) day of my life.

3. Một số câu dưới đây đúng, và một số có một từ thừa. Nếu câu nào đúng, hãy thêm dấu √ vào bên cạnh. Nếu câu nào không đúng, hãy gạch bỏ từ thừa và viết từ đó ra khoảng trống. 

Ví dụ:
I’ve got the least powerful computer in the world. (True)
London is more bigger than Birmingham. (False - bỏ "more")

1. Silver isn't as expensive as gold. 

2. Indian food is the nicer than Chinese, I think. 

3. The telephone is one of the most useful inventions ever. 

4. I feel a much better now, thank you. 

5. The longer you wait, so the harder it'll be. 

6. The piano is heavier than the sofa. 

7. This is the quickest way to the hotel. 

8. You're taller than he is. 

9. Who is the cleverest student in of the class? 

10. The weather is getting hotter and hotter.


4. Dưới đây là đoạn trích lá thư của Tessa gởi cho Angela kể về việc làm mới của mình. Hãy chọn từ đúng để điền vào khoảng trống.

My new job is great. I like it much better than my old one. The people here are (1) (more nice/ most nice/ nicer/ nicest)__________ than I expected. Luckily my new boss isn’t as rude (2) (as/ so/ than/ that)__________ my old boss, Mrs. Crossley, was. I hated her. She was the (3) (least/ less/ less and less/ so)__________ friendly person I’ve ever met. Everyone here is older (4) (as I/ as me/ than I/ than me)__________ In fact I’m the youngest person (5) (from/ in/ of/ out of)__________ the office. But I don't mind.

The good thing about the job is that I get a (6) (bit/ less/ lot/ much)__________ more money, although not much more than I did before. The bad thing is that the journey isn’t (7) (as/ less/ more/ same) __________ simple as it was in my old job, where the bus took me straight there. Now I have to change buses. But I’m allowed to start work early. The earlier I leave home, (8) (more easier/ more easy/ the easier/ the easy)__________ the journey is because the buses aren't so crowded.

5. Sử dụng từ trong ngoặc để hoàn chỉnh những câu sau đây sao cho vẫn giữ nguyên nghĩa gốc. 

This train is more convenient than all the others. (most) 
This train is the most convenient. 

1. The living-room isn't as big as the kitchen. (bigger) 
The kitchen __________.

2. I'm not as fit as you. (am) 
You're __________. 

3. The table and the desk are the same size. (big) 
The table __________the desk.

4. Prices just get higher all the time. (and) 
Prices __________.

5. The dress is cheaper than the skirt. (expensive) 
The skirt __________ the dress.

6. This crossword is the easiest. (difficult) 
This crossword __________. 

7. Their excitement was increasing all the time. (excited)
They were getting __________. 

8. I've never read a more romantic story. (most) 
It's the __________read.

Thảo luận

Thống kê diễn đàn
  • Chủ đề :2759
  • Thành viên : 26933
  • Thành viên mới: Dũng

Hỏi đáp nhanh

  • Vy: nap tien bang cach nao vay?

    answers 0 21:54 - 28/07/14
    reply
  • Quang Hảo: Mot trang web da sup do

    answers 0 21:18 - 21/07/14
    reply
  • phung thi ha trang: cho mình hỏi: sao mình nạp tiền vào tài khoản thành công rồi mà khi xem lại trong tài khoản vẫn là 0đ là sao vậy

    answers 2 00:34 - 20/07/14
    reply
  • Quang Hảo: Sao mà mình có thể tạo trọn gói năm dc ạ

    answers 0 14:52 - 19/07/14
    reply
  • Mùi: cách tạo 1 khóa học toeic như thế nào ạ?

    answers 0 18:48 - 15/07/14
    reply
1/117
Học bổng du học Anh năm 2014
Năm 2014, các trường đại học uy tín của Vương Quốc Anh dành rất nhiều...
Thắt chặt xin thị thực du học Anh
Đây là quy định mới chính phủ Anh vừa yêu cầu công dân Việt Nam khi...
Vì sao nên chọn du học Malaysia?
Mình mong muốn được đi học ở một đất nước có vị trí địa lí gần Việt...
Xếp hạng các trường Đại học tại Canada
Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội để học tại một trong những trường đại học...
Tương lai tươi sáng và học bổng tại Đại học La Trobe, Melbourne
Đại học La Trobe, Australia dành những xuất học bổng ấn tượng cho sinh...
76849
Hotline: 04.7305.0170

Hỗ trợ giải đáp tất cả thắc mắc về các khóa học, cách học và cách nộp học phí trên Hoc123.vn

Trang từ điển nâng cao
Hoặc click 2 lần vào từ bạn muốn tra nghĩa
Page generated in 0.164634943 seconds